← ← Từ vựng A–Z

station

US /ˈsteɪʃən/

noun Nền tảng · A2 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

nhà ga, trạm

Ví dụ

The hotel is a five-minute walk from the central station.

Khách sạn cách ga trung tâm năm phút đi bộ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
station gốc state statement
Động từVerb
station gốc state
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • terminalnhà ga trung tâm
  • depotbến xe, nhà ga
  • posttrạm trực, chốt gác

Collocations

  • Dễ bus station
    bến xe buýt nội đô
  • Trung railway station passenger facilities
    các tiện ích dịch vụ phục vụ hành khách tại ga đường sắt
  • Khó base transceiver station network coverage
    vùng phủ sóng mạng viễn thông của trạm thu phát sóng
  • Cực khó rise above one's station in feudal hierarchy
    vượt lên trên vị thế giai cấp xuất thân trong xã hội phong kiến
Báo lỗi