state
US /steɪt/
noun, verb Nền tảng · A2 Kinh doanh chung
Nghĩa
tiểu bang; tình trạng; nêu rõ
Ví dụ
Please state your full name and address on the application form.
Vui lòng ghi rõ họ tên đầy đủ và địa chỉ của bạn trên đơn đăng ký.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- declaretuyên bố, nêu rõ
- conditiontình trạng, trạng thái
- specifychỉ rõ, nêu chi tiết
Collocations
- Dễ state of mindtrạng thái tâm lý tinh thần
- Trung state clearly in the agreementnêu một cách rõ ràng minh bạch trong thỏa thuận
- Khó state of the art technology deploymentáp dụng triển khai công nghệ hiện đại tối tân nhất
- Cực khó deep state resisting legislative reformbộ máy ngầm thâm căn cố đế cản trở mọi cải cách lập pháp