start
US /stɑrt/
verb, noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
bắt đầu; sự khởi đầu
Ví dụ
The training program will start on the first Monday of next month.
Chương trình tập huấn sẽ bắt đầu vào thứ Hai đầu tiên của tháng tới.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
start gốc
starter
starting
Động từVerb
start gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- beginbắt đầu tiến hành
- commencekhởi sự, khai mạc
- initiatekhởi xướng, bắt đầu
Collocations
- Dễ start the carkhởi động động cơ ô tô
- Trung start a new marketing campaignkhởi xướng một chiến dịch tiếp thị quy mô mới
- Khó head start over regional competitorslợi thế xuất phát sớm vượt lên trên các đối thủ khu vực
- Cực khó start from scratch after liquidationkhởi nghiệp lại từ hai bàn tay trắng sau biến cố thanh lý phá sản