stapler
US /ˈsteɪpəlɚ/
noun Mục tiêu · B2 Văn phòng
Nghĩa
cái dập ghim
Ví dụ
Could you pass me the stapler so I can attach these pages?
Bạn đưa giúp tôi cái dập ghim để tôi đóng các trang này nhé?
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- stapling machinemáy dập ghim giấy
Collocations
- Dễ heavy-duty staplermáy dập ghim tài liệu công suất lớn
- Trung buy a desk stapler for the departmentmua một chiếc kẹp bấm ghim để bàn cho toàn phòng
- Khó refill the stapler with appropriate gauge pinsnạp thêm đạn ghim đúng thông số cho thiết bị dập ghim
- Cực khó trusty stapler surviving endless office relocationschiếc kẹp dập ghim bền bỉ sống sót qua vô số đợt chuyển dọn văn phòng