← ← Từ vựng A–Z

staple

US /ˈsteɪpəl/

noun, verb Nâng cao · C1 Văn phòng

Nghĩa

ghim bấm giấy; bấm ghim

Ví dụ

Please staple the receipts to the expense form before submitting it.

Vui lòng bấm ghim các biên lai vào mẫu chi phí trước khi nộp.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
staple gốc stapler
Động từVerb
staple gốc
Tính từAdj
staple gốc
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • fastenerghim bấm kẹp giữ
  • essentialmặt hàng thiết yếu

Collocations

  • Dễ paper staple
    kim ghim bấm giấy bằng kim loại
  • Trung staple diet of low-income households
    thực phẩm lương thực thiết yếu của các gia đình khó khăn
  • Khó staple industry driving provincial economic growth
    ngành công nghiệp trụ cột kéo theo tăng trưởng kinh tế vùng
  • Cực khó staple food prices skyrocketing beyond reach
    giá lương thực cơ bản phi mã vượt khỏi tầm với của người nghèo
Báo lỗi