stand
US /stænd/
verb, noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
đứng; quầy, gian hàng
Ví dụ
Passengers must stand behind the yellow line while waiting for the train.
Hành khách phải đứng sau vạch vàng khi chờ tàu.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- boothgian hàng hội chợ
- stallquầy bán hàng
- toleratechịu đựng, nhẫn nhịn
Collocations
- Dễ stand upđứng thẳng dậy
- Trung take a firm stand on environmental compliancethể hiện lập trường kiên định về tuân thủ môi trường
- Khó stand the test of rigorous audit scrutinyvững vàng vượt qua thử thách thẩm định kiểm toán khắt khe
- Cực khó stand one's ground against hostile takeoverskiên cường bám trụ trận địa đẩy lùi những vụ thâu tóm thù địch