← ← Từ vựng A–Z

stake

US /steɪk/

noun Mục tiêu · B2 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

cổ phần, phần lợi ích; cọc

Ví dụ

The investor bought a ten percent stake in the growing software firm.

Nhà đầu tư đã mua mười phần trăm cổ phần trong hãng phần mềm đang phát triển.

Từ đồng nghĩa

  • interestquyền lợi, cổ phần
  • sharephần vốn góp
  • wagertiền đặt cược

Collocations

  • Dễ wooden stake
    chiếc cọc gỗ cắm ranh giới đất
  • Trung have a stake in the project outcome
    có phần lợi ích gắn liền mật thiết với kết quả dự án
  • Khó acquire a controlling stake in the airline
    thâu tóm cổ phần chi phối kiểm soát hãng hàng không
  • Cực khó future of the company is at stake
    vận mệnh sống còn tương lai của cả doanh nghiệp đang bị đe dọa
Báo lỗi