← ← Từ vựng A–Z

stair

US /stɛr/

noun Mục tiêu · B2 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

bậc cầu thang

Ví dụ

The elevator was out of order, so we took the stairs.

Thang máy hỏng nên chúng tôi đi cầu thang bộ.

Từ đồng nghĩa

  • stepbậc cầu thang
  • risermặt đứng bậc thang

Collocations

  • Dễ climb the stairs
    bước đi lên từng bậc thang bộ
  • Trung emergency exit via the stairs
    lối thoát hiểm khẩn cấp thông qua cầu thang bộ
  • Khó install anti-slip treads on external stairs
    gắn các thanh chống trơn trượt trên cầu thang lộ thiên
  • Cực khó kick someone down the corporate stair ladder
    triệt hạ đối thủ rớt thẳng xuống đáy nấc thang danh vọng
Báo lỗi