stain
US /steɪn/
noun, verb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
vết bẩn; làm bẩn
Ví dụ
There was a coffee stain on the carpet near the front desk.
Có một vết cà phê trên tấm thảm gần quầy lễ tân.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
stain gốc
stainer
staining
Động từVerb
stain gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- smudgevết lem luốc
- blotvết nhơ bẩn
- blemishtì vết, khuyết điểm
Collocations
- Dễ coffee stainvết ố vàng do đổ cà phê
- Trung remove stubborn stains from fabricstẩy sạch các vết hoen ố cứng đầu trên sợi vải
- Khó stain the company's unblemished reputationlàm vấy bẩn hoen ố thanh danh sạch sẽ bấy lâu của công ty
- Cực khó an indelible stain on the executive's legacyvết nhơ không thể gột rửa trong di sản sự nghiệp của nhà lãnh đạo