← ← Từ vựng A–Z

stage

US /steɪdʒ/

noun Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

giai đoạn; sân khấu

Ví dụ

The project is still in the early stage of development.

Dự án vẫn đang ở giai đoạn đầu của quá trình phát triển.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
stage gốc stager staging
Động từVerb
stage gốc
Tính từAdj
stagy stagey
Trạng từAdv
stagily

Từ đồng nghĩa

  • phasegiai đoạn thực hiện
  • stepbước trong quy trình
  • platformbục phát biểu, sân khấu

Collocations

  • Dễ on the stage
    đứng biểu diễn trên bục sân khấu
  • Trung early stage of product development
    giai đoạn ban đầu của quá trình phát triển sản phẩm
  • Khó set the stage for multilateral negotiations
    tạo tiền đề vững chắc cho tiến trình hòa đàm đa phương
  • Cực khó stage-manage a rehearsed public appearance
    dàn dựng công phu từng cử chỉ cho màn xuất hiện trước công chúng
Báo lỗi