staff
US /stæf/
noun Nền tảng · A2 Nhân sự
Nghĩa
nhân viên, đội ngũ nhân sự
Ví dụ
All staff members are invited to the annual company picnic.
Tất cả nhân viên đều được mời đến buổi dã ngoại thường niên của công ty.
Từ đồng nghĩa
- personnelnhân sự, nhân viên
- workforcelực lượng lao động
- employeesđội ngũ nhân viên
Collocations
- Dễ office staffđội ngũ nhân viên văn phòng
- Trung recruit full-time staff memberstuyển dụng nhân sự chính thức làm toàn thời gian
- Khó severe staff shortages impeding clinical operationstình trạng thiếu hụt nhân viên trầm trọng gây ách tắc y tế
- Cực khó lean staff working round the clockđội ngũ nhân sự tinh giản làm việc liên tục ngày đêm không ngừng