stadium
US /ˈsteɪdiəm/
Nghĩa
sân vận động
Ví dụ
Thousands of fans gathered at the stadium for the final match.
Hàng nghìn người hâm mộ tập trung tại sân vận động cho trận chung kết.
Từ đồng nghĩa
- arenađấu trường, nhà thi đấu
- coliseumsân vận động lớn
Collocations
- Dễ big stadiumsân vận động quy mô rộng lớn
- Trung sports stadium hosting international eventssân vận động thể thao đăng cai các giải đấu quốc tế
- Khó public funding allocated to stadium renovationsngân sách nhà nước phân bổ cho cải tạo nâng cấp sân vận động
- Cực khó packing the stadium to the rafterslấp kín chật như nêm khán giả đến tận nóc sân vận động