stable
US /ˈsteɪbəl/
adjective Cốt lõi · B1 Tài chính & ngân sách
Nghĩa
ổn định
Ví dụ
The company's revenue has remained stable for the past three years.
Doanh thu của công ty vẫn ổn định trong ba năm qua.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- steadyvững vàng, ổn định
- securean toàn, vững chắc
- constantbất biến, không đổi
Collocations
- Dễ stable conditiontình trạng sức khỏe tiến triển ổn định
- Trung stable employment opportunitiesnhững cơ hội việc làm ổn định dài hạn
- Khó maintain a stable exchange rate regimeduy trì cơ chế tỷ giá hối đoái tiền tệ ổn định
- Cực khó lock the stable door after the horse has boltedmất bò mới lo làm chuồng, muộn màng phòng ngừa khi họa đã rồi