← ← Từ vựng A–Z

square

US /skwɛr/

noun, adjective Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

quảng trường; hình vuông

Ví dụ

The market in the town square opens early every Saturday morning.

Chợ ở quảng trường thị trấn mở cửa sớm vào mỗi sáng thứ Bảy.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
square gốc squareness
Động từVerb
square gốc
Tính từAdj
square gốc
Trạng từAdv
square gốc squarely

Từ đồng nghĩa

  • plazaquảng trường
  • piazzaquảng trường công cộng

Collocations

  • Dễ town square
    quảng trường trung tâm của thị trấn
  • Trung square meter of office space
    mét vuông diện tích mặt bằng cho thuê
  • Khó square the circle of conflicting budget demands
    cố gắng dung hòa bài toán nan giải giữa các nhu cầu ngân sách
  • Cực khó back to square one after contract collapse
    quay trở lại vạch xuất phát ban đầu sau khi vỡ đàm phán
Báo lỗi