← ← Từ vựng A–Z

spring

US /sprɪŋ/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

mùa xuân

Ví dụ

The company will release its new product line in the spring.

Công ty sẽ phát hành dòng sản phẩm mới vào mùa xuân.

Từ đồng nghĩa

  • springtimemùa xuân
  • fountainsuối nguồn tuôn trào

Collocations

  • Dễ warm spring
    tiết trời mùa xuân ấm áp dễ chịu
  • Trung coil spring in mechanical apparatus
    lò xo cuộn trong cụm cơ cấu máy móc
  • Khó spring into action to mitigate risk
    lập tức hành động nhanh chóng để giảm thiểu thiệt hại
  • Cực khó hope springs eternal in speculative investing
    hy vọng không bao giờ lụi tàn trong giới đầu tư lướt sóng mạo hiểm
Báo lỗi