spreadsheet
US /ˈsprɛdˌʃit/
noun Mục tiêu · B2 Văn phòng
Nghĩa
bảng tính
Ví dụ
I will send you a spreadsheet showing monthly expenses for each department.
Tôi sẽ gửi cho bạn một bảng tính thể hiện chi phí hằng tháng của từng phòng ban.
Từ đồng nghĩa
- worksheetbảng tính dữ liệu
Collocations
- Dễ open the spreadsheetkhởi chạy mở tệp bảng tính dữ liệu
- Trung financial spreadsheet tracking expensesbảng tính tài chính theo dõi chi phí thường nhật
- Khó automated macro functions in spreadsheet modelscác hàm tự động hóa phức hợp trong mô hình bảng tính
- Cực khó spreadsheet wizard unraveling convoluted auditscao thủ bảng tính tháo gỡ thành thục các số liệu kiểm toán rối ren