← ← Từ vựng A–Z

spouse

US /spaʊs/

noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

vợ hoặc chồng

Ví dụ

Employees may bring their spouse to the annual dinner at no charge.

Nhân viên có thể đưa vợ hoặc chồng đến bữa tối thường niên miễn phí.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
spouse gốc
Động từVerb
—
Tính từAdj
spousal
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • partnerngười bạn đời
  • matebạn đời kết tóc

Collocations

  • Dễ husband or spouse
    người chồng hoặc bạn đời phối ngẫu
  • Trung health insurance coverage for spouse and dependents
    bảo hiểm y tế bao trả cho người phối ngẫu và con nhỏ
  • Khó surviving spouse pension entitlements
    quyền lợi chế độ hưởng lương hưu của người phối ngẫu còn sống
  • Cực khó estranged spouse contesting the estate distribution
    người phối ngẫu ly thân đứng ra khởi kiện phân chia di sản
Báo lỗi