← ← Từ vựng A–Z

spot

US /spɑt/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

chỗ, địa điểm; vết

Ví dụ

We found a good parking spot close to the main entrance.

Chúng tôi tìm được một chỗ đỗ xe tốt gần lối vào chính.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
spot gốc spotter spotting
Động từVerb
spot gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • locationvị trí xác định
  • stainvết bẩn, vết ố
  • siteđịa điểm diễn ra

Collocations

  • Dễ parking spot
    vị trí đỗ xe ô tô thuận tiện
  • Trung inspect on the spot
    tiến hành kiểm tra thực tế ngay tại hiện trường
  • Khó blind spot in organizational risk appraisal
    điểm mù nguy hiểm trong công tác đánh giá rủi ro tổ chức
  • Cực khó in a tight spot financially
    rơi vào thế ngặt nghèo tiến thoái lưỡng nan về tài chính
Báo lỗi