← ← Từ vựng A–Z

sport

US /spɔrt/

noun Nền tảng · A2 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

thể thao, môn thể thao

Ví dụ

Football is the most popular sport among our employees.

Bóng đá là môn thể thao phổ biến nhất trong số nhân viên của chúng tôi.

Từ đồng nghĩa

  • athleticshoạt động thể thao điền kinh
  • pastimethú tiêu khiển vận động
  • gametrò chơi thể thao

Collocations

  • Dễ play sports
    tập luyện các môn thể thao
  • Trung sport equipment store
    cửa hàng chuyên doanh đồ dùng thể thao
  • Khó water sports facility licensing
    cấp phép vận hành khu dịch vụ thể thao dưới nước
  • Cực khó be a good sport about losing
    biết chấp nhận thất bại với tinh thần thượng võ mã thượng
Báo lỗi