spirit
US /ˈspɪrət/
noun Cốt lõi · B1 Nhân sự
Nghĩa
tinh thần
Ví dụ
The manager praised the strong team spirit in the sales department.
Người quản lý khen ngợi tinh thần đồng đội mạnh mẽ ở phòng kinh doanh.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
spirit gốc
Động từVerb
spirit gốc
spiritize
Tính từAdj
spiritual
Trạng từAdv
spiritually
Từ đồng nghĩa
- moralenhuệ khí, tinh thần
- attitudethái độ, tinh thần
- soultâm hồn, ý chí
Collocations
- Dễ team spirittinh thần gắn kết đồng đội
- Trung foster an entrepreneurial spiritnuôi dưỡng tinh thần khởi nghiệp dấn thân
- Khó in keeping with the spirit of the lawphù hợp với tinh thần bản chất đích thực của luật pháp
- Cực khó the spirit is willing but the flesh is weaklực bất tòng tâm, ý chí mong muốn nhưng thể xác cạn kiệt