speed
US /spid/
Nghĩa
tốc độ
Ví dụ
The new printer works at twice the speed of the old one.
Máy in mới hoạt động nhanh gấp đôi máy in cũ.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
speed gốc
speeder
speeding
Động từVerb
speed gốc
Tính từAdj
speedy
Trạng từAdv
speedily
Từ đồng nghĩa
- velocityvận tốc di chuyển
- pacenhịp độ, tốc độ
- swiftnesssự mau lẹ, nhanh nhẹn
Collocations
- Dễ high speedtốc độ di chuyển nhanh cao
- Trung speed up the production lineđẩy nhanh tiến độ dây chuyền sản xuất
- Khó clock excessive speed in testsghi nhận tốc độ vượt mức trong các đợt kiểm định
- Cực khó up to speed on recent developmentsnắm bắt kịp thời và thông thạo các diễn biến mới nhất