speech
US /spitʃ/
Nghĩa
bài phát biểu
Ví dụ
The chairman gave a short speech at the opening of the conference.
Chủ tịch đã có một bài phát biểu ngắn tại lễ khai mạc hội nghị.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- addressbài phát biểu trang trọng
- presentationbài thuyết trình
- lecturebài giảng, bài nói
Collocations
- Dễ make a speechđọc một bài diễn văn phát biểu
- Trung keynote speech at the conferencebài phát biểu chủ đạo tại phiên họp hội nghị
- Khó freedom of speech lawsuitvụ kiện bảo vệ quyền tự do ngôn luận
- Cực khó colorful figure of speechbiện pháp tu từ ẩn dụ sinh động bóng bẩy