← ← Từ vựng A–Z

specifically

US /spəˈsɪfɪkli/

adverb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

một cách cụ thể, đặc biệt là

Ví dụ

This software was designed specifically for small accounting firms.

Phần mềm này được thiết kế đặc biệt cho các công ty kế toán nhỏ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
—
Động từVerb
—
Tính từAdj
Trạng từAdv
specifically gốc

Từ đồng nghĩa

  • explicitlymột cách rõ ràng
  • expresslynhằm mục đích riêng
  • preciselymột cách chuẩn xác

Collocations

  • Dễ ask specifically
    hỏi thẳng vào nội dung một cách cụ thể
  • Trung specifically requested by management
    được ban lãnh đạo đích thân yêu cầu thực hiện
  • Khó tailor solutions specifically to enterprise needs
    may đo thiết kế các giải pháp đặc thù khớp với nhu cầu công ty
  • Cực khó designed specifically to exploit loopholes
    được thiết kế tinh vi chuyên biệt nhằm triệt để lách kẽ hở pháp lý
Báo lỗi