species
US /ˈspiʃiz/
Nghĩa
loài (sinh vật)
Ví dụ
Many rare species of birds live in the forest near our town.
Nhiều loài chim quý hiếm sống trong khu rừng gần thị trấn của chúng tôi.
Từ đồng nghĩa
- breedgiống loài sinh vật
- varietythứ, biến chủng
- categorychủng loại phân loại
Collocations
- Dễ endangered speciescác giống loài sinh vật có nguy cơ tuyệt chủng cao
- Trung invasive species disrupting agricultureloài sinh vật ngoại lai xâm hại làm đảo lộn mùa màng
- Khó species conservation protocolnghị định thư về bảo tồn đa dạng sinh học các loài quý hiếm
- Cực khó a dying species among artisanal craftsmenthế hệ nghệ nhân thủ công cuối cùng đang dần mai một biến mất