specialty
US /ˈspɛʃəlti/
noun Mục tiêu · B2 Ăn uống
Nghĩa
đặc sản, chuyên môn
Ví dụ
Fresh seafood is the specialty of this small restaurant by the harbor.
Hải sản tươi là đặc sản của nhà hàng nhỏ bên bến cảng này.
Từ đồng nghĩa
- expertisechuyên môn sở trường
- strong pointthế mạnh, điểm mạnh
- delicacyđặc sản món ngon
Collocations
- Dễ local specialtymón ăn đặc sản truyền thống của vùng đất
- Trung chef's specialty dishmón ăn tuyệt kỹ trứ danh mang thương hiệu bếp trưởng
- Khó medical specialty board certificationchứng chỉ hành nghề được hội đồng y khoa chuyên khoa công nhận
- Cực khó loss leader specialty enticing footfallsản phẩm mồi chịu lỗ được chế tác riêng để hút lưu lượng khách