special
US /ˈspɛʃəl/
adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
đặc biệt
Ví dụ
The restaurant offers a special menu for large groups on weekends.
Nhà hàng có thực đơn đặc biệt cho nhóm đông người vào cuối tuần.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- extraordinaryphi thường, khác thường
- uniqueđộc nhất, đặc biệt
- distinctivemang nét đặc trưng
Collocations
- Dễ special pricemức giá ưu đãi đặc biệt dành cho khách
- Trung special offer for loyal clientschương trình ưu đãi đặc biệt tri ân đối tác thân thiết
- Khó special envoy for trade negotiationsđặc phái viên chuyên trách đàm phán hiệp định thương mại
- Cực khó special interest groups exerting lobbying leveragecác nhóm lợi ích đặc thù thi thố đòn bẩy vận động hành lang