← ← Từ vựng A–Z

spare

US /spɛr/

adjective Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

dự phòng; rảnh rỗi

Ví dụ

Keep a spare key in the office in case of emergencies.

Hãy giữ một chìa khóa dự phòng ở văn phòng phòng khi khẩn cấp.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
spare gốc sparer spareness
Động từVerb
spare gốc
Tính từAdj
spare gốc
Trạng từAdv
sparely

Từ đồng nghĩa

  • extradư thừa, thêm vào
  • surplusdôi dư, thặng dư
  • backupdự phòng, thay thế

Collocations

  • Dễ spare key
    chìa khóa dự phòng khi cần
  • Trung spare parts inventory
    danh mục tồn kho phụ tùng linh kiện thay thế
  • Khó spare no effort to meet deadline
    không tiếc công sức phấn đấu để kịp thời hạn giao việc
  • Cực khó spare no expense in litigation
    vung tiền không tiếc tay cho việc theo đuổi vụ tranh chấp kiện tụng
Báo lỗi