space
US /speɪs/
noun Nền tảng · A2 Văn phòng
Nghĩa
không gian, khoảng trống
Ví dụ
There is not enough storage space in the supply room.
Không có đủ chỗ chứa trong phòng vật tư.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
space gốc
spat
spacing
Động từVerb
space gốc
spat
Tính từAdj
Trạng từAdv
spatially
spaciously
Từ đồng nghĩa
- roomkhoảng trống, không gian
- areakhu vực, diện tích
- clearancekhoảng hở khoảng cách
Collocations
- Dễ outer spacekhông gian vũ trụ bao la ngoài trái đất
- Trung office space for leasediện tích mặt bằng văn phòng cho thuê kinh doanh
- Khó optimize available warehouse spacetối ưu hóa khoảng diện tích lưu trữ kho bãi hiện có
- Cực khó breathing space to restructure debtskhoảng thở quý giá giúp doanh nghiệp tái thiết dàn xếp nợ nần