spa
US /spɑ/
noun Mục tiêu · B2 Sức khỏe
Nghĩa
khu spa, nơi chăm sóc thư giãn
Ví dụ
The resort has a spa where guests can relax after a long day.
Khu nghỉ dưỡng có một spa để khách thư giãn sau một ngày dài.
Từ đồng nghĩa
- resortkhu nghỉ dưỡng thư giãn
- wellness centertrung tâm chăm sóc sức khỏe
Collocations
- Dễ relax at a spathư giãn chăm sóc cơ thể tại cơ sở spa
- Trung hotel spa amenitiescác tiện ích dịch vụ spa cao cấp của khách sạn
- Khó luxury spa retreat bookingđặt chỗ tại khu nghỉ dưỡng trị liệu spa sang trọng
- Cực khó wellness spa overhaul revamping the brandcuộc cải tổ đại tu spa dưỡng sinh làm hồi sinh thương hiệu