← ← Từ vựng A–Z

south

US /saʊθ/

noun, adjective Cốt lõi · B1 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

phía nam

Ví dụ

Our new branch will open in the south of the city.

Chi nhánh mới của chúng tôi sẽ mở ở phía nam thành phố.

Collocations

  • Dễ go south
    đi về phía nam
  • Trung branch located in south district
    văn phòng chi nhánh đặt tại phân khu phía nam
  • Khó Global South economic cooperation
    hợp tác liên kết kinh tế giữa các quốc gia Nam bán cầu
  • Cực khó things went south rapidly
    mọi sự việc bất ngờ chuyển biến xấu đi tuột dốc không phanh
Báo lỗi