sound
US /saʊnd/
noun, verb Nền tảng · A2 Giải trí & truyền thông
Nghĩa
âm thanh; nghe có vẻ
Ví dụ
The sound system in the main hall needs to be repaired.
Hệ thống âm thanh ở sảnh chính cần được sửa chữa.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
sound gốc
sonant
sounder
Động từVerb
sound gốc
Tính từAdj
sound gốc
Trạng từAdv
soundly
Từ đồng nghĩa
- noisetiếng động, âm thanh
- toneâm sắc, thanh âm
- seemdường như, có vẻ như
Collocations
- Dễ loud soundâm thanh vang dội đinh tai
- Trung sound business advicelời khuyên bảo kinh doanh sáng suốt và đáng tin cậy
- Khó sound financial footingnền tảng tài chính lành mạnh vững chãi
- Cực khó sound the death knell forgióng lên hồi chuông báo tử cho sự suy vong tàn lụi của