soul
US /soʊl/
Nghĩa
tâm hồn, linh hồn
Ví dụ
The singer put her whole soul into the final performance.
Ca sĩ đặt cả tâm hồn mình vào màn biểu diễn cuối cùng.
Từ đồng nghĩa
- spirittâm linh, linh hồn
- psychetâm trí, linh hồn
- hearttâm can, lòng dạ
Collocations
- Dễ kind soulcon người có tâm hồn lương thiện hiền từ
- Trung heart and soul of the teamtrái tim và linh hồn gắn kết cả một tập thể
- Khó bare one's soul in an autobiographybộc bạch trút hết tâm can trong cuốn hồi ký đời mình
- Cực khó sell one's soul to corporate greedbán rẻ lương tâm linh hồn cho lòng tham vô đáy của tư bản