sorry
US /ˈsɑri/
adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
xin lỗi; lấy làm tiếc
Ví dụ
We are sorry for the delay in processing your refund.
Chúng tôi xin lỗi vì sự chậm trễ trong việc xử lý hoàn tiền của bạn.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
sorriness
Động từVerb
—
Tính từAdj
sorry gốc
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- regretfulhối tiếc, ân hận
- apologeticmang tính hối lỗi
- remorsefulăn năn, hối hận
Collocations
- Dễ I am sorrytôi vô cùng xin lỗi
- Trung sorry for any inconvenience causedchân thành xin lỗi quý khách vì bất kỳ sự phiền hà nào đã xảy ra
- Khó in a sorry state of repairrơi vào tình trạng xập xệ hoang tàn đáng ái ngại
- Cực khó better safe than sorrycẩn tắc vô áy náy, phòng ngừa kỹ càng còn hơn chuốc lấy ân hận