soon
US /sun/
adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
sớm, chẳng bao lâu nữa
Ví dụ
The new branch will open soon, and we are hiring more staff.
Chi nhánh mới sắp mở cửa, và chúng tôi đang tuyển thêm nhân viên.
Từ đồng nghĩa
- shortlychẳng bao lâu nữa
- promptlynhanh chóng, ngay
- before longkhông lâu sau đó
Collocations
- Dễ see you soonhẹn sớm gặp lại bạn nhé
- Trung reply as soon as possiblephản hồi thư tín trong thời gian sớm nhất có thể
- Khó sooner rather than latercàng sớm càng tốt thay vì cứ chần chừ lần lữa
- Cực khó no sooner said than donenói là làm ngay tức khắc thoăn thoắt hoàn tất