son
US /sʌn/
Nghĩa
con trai
Ví dụ
Her son starts at a new school in September.
Con trai cô ấy bắt đầu học ở một trường mới vào tháng Chín.
Collocations
- Dễ father and sonhai cha con gắn kết trong gia đình
- Trung business run by the founder's sondoanh nghiệp được chuyển giao cho con trai người sáng lập quản lý
- Khó prodigal son returning to leadershipđứa con ngỗ nghịch phiêu bạt quay trở lại tiếp quản cơ đồ
- Cực khó favorite son running for political officengười con ưu tú của quê hương ra tranh cử chức vụ công quyền