← ← Từ vựng A–Z

somewhere

US /ˈsʌmˌwɛr/

adverb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

đâu đó, một nơi nào đó

Ví dụ

I must have left my phone somewhere in the meeting room.

Chắc tôi đã để quên điện thoại ở đâu đó trong phòng họp.

Từ đồng nghĩa

  • someplacenơi nào đó, chốn nào đó

Collocations

  • Dễ go somewhere warm
    tìm đi đến một nơi nào đó ấm áp
  • Trung located somewhere downtown
    tọa lạc ở một địa điểm nào đó tại khu vực trung tâm thành phố
  • Khó estimated somewhere between ten and twenty percent
    ước tính chừng rơi vào khoảng giữa mười đến hai mươi phần trăm
  • Cực khó get somewhere with stalled negotiations
    đạt được bước tiến triển thực chất sau chuỗi đàm phán bế tắc
Báo lỗi