somewhat
US /ˈsʌmˈwʌt/
adverb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
hơi, phần nào
Ví dụ
The new schedule is somewhat different from the previous one.
Lịch trình mới hơi khác so với lịch trình trước.
Từ đồng nghĩa
- slightlyhơi, một chút
- moderatelyvừa phải, tương đối
- partiallymột phần, phần nào
Collocations
- Dễ somewhat tiredcảm thấy trong người hơi mệt mỏi đôi chút
- Trung somewhat surprised by the audit resultscó phần ngạc nhiên trước kết quả kiểm toán đưa ra
- Khó somewhat ambiguous clause in the contractđiều khoản có phần lập lờ mơ hồ trong văn bản giao ước
- Cực khó tempered somewhat by lingering headwindsbị ghìm giữ giảm bớt phần nào bởi những luồng gió ngược bất lợi