← ← Từ vựng A–Z

sometimes

US /səmˈtaɪmz/

adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

đôi khi, thỉnh thoảng

Ví dụ

Sometimes the train arrives late because of heavy rain in the area.

Đôi khi tàu đến muộn vì mưa lớn trong khu vực.

Từ đồng nghĩa

  • occasionallythỉnh thoảng, đôi khi
  • periodicallyđịnh kỳ, từng hồi
  • at timescó những lúc, đôi khi

Collocations

  • Dễ sometimes it rains
    thỉnh thoảng trời lại đổ cơn mưa rào
  • Trung mistakes happen sometimes
    đôi khi sai sót vẫn vô tình xảy ra trong công việc
  • Khó sometimes outstrip forecasted capacity
    thỉnh thoảng vượt xa mức công suất đã được dự báo
  • Cực khó truth is stranger than fiction sometimes
    đôi khi sự thật ngoài đời thực còn ly kỳ kỳ quặc hơn cả tiểu thuyết
Báo lỗi