sometime
US /ˈsʌmˌtaɪm/
adverb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
vào một lúc nào đó
Ví dụ
Let's have lunch together sometime next week.
Hãy cùng ăn trưa vào một lúc nào đó tuần sau nhé.
Từ đồng nghĩa
- at some pointvào một thời điểm nào đó
- somedaymột ngày nào đó
Collocations
- Dễ call me sometimehãy gọi điện cho tôi vào một lúc nào đó rảnh rỗi
- Trung meet sometime next weeksắp xếp gặp gỡ vào thời điểm nào đó trong tuần tới
- Khó held sometime during the fiscal yearđược triệu tập vào một thời điểm trong năm tài khóa
- Cực khó sometime ally turned staunch rivalđồng minh thân cận một thuở nay đã biến thành đối thủ truyền kiếp