someone
US /ˈsʌmˌwʌn/
pronoun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
một ai đó
Ví dụ
Someone left an umbrella in the conference room yesterday afternoon.
Hôm qua có ai đó để quên một chiếc ô trong phòng họp.
Collocations
- Dễ talk to someonetrò chuyện tâm sự cùng một ai đó
- Trung find someone to cover the shifttìm một người đồng nghiệp sẵn sàng trực thay ca làm việc
- Khó someone of prominent reputemột nhân vật mang uy tín và thanh danh lẫy lừng
- Cực khó act on someone's say-sohành động mù quáng chỉ dựa trên mệnh lệnh bằng miệng của ai đó