← ← Từ vựng A–Z

somehow

US /ˈsʌmˌhaʊ/

adverb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

bằng cách nào đó

Ví dụ

We must somehow finish the project before the deadline on Friday.

Bằng cách nào đó chúng ta phải hoàn thành dự án trước hạn chót vào thứ Sáu.

Từ đồng nghĩa

  • by some meansbằng cách này hay khác
  • in some waytheo cách nào đó

Collocations

  • Dễ we will do it somehow
    bằng cách này hay cách khác chúng ta sẽ hoàn thành được
  • Trung somehow managed to meet the quota
    bằng cách nào đó đã xoay xở cán đích chỉ tiêu được giao
  • Khó somehow resolve conflicting mandates
    bằng cách nào đó dung hòa những sắc lệnh chỉ thị trái ngược nhau
  • Cực khó somehow muddle through the crisis
    bằng cách nào đó lóp ngóp xoay xở vượt qua cơn khủng hoảng
Báo lỗi