← ← Từ vựng A–Z

someday

US /ˈsʌmˌdeɪ/

adverb Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

một ngày nào đó

Ví dụ

She hopes to open her own restaurant someday in her hometown.

Cô ấy hy vọng một ngày nào đó sẽ mở nhà hàng riêng ở quê nhà.

Từ đồng nghĩa

  • one daymột ngày nào đó
  • eventuallyrốt cuộc, về sau

Collocations

  • Dễ see you again someday
    hẹn gặp lại bạn vào một ngày đẹp trời nào đó
  • Trung hope to expand abroad someday
    nuôi hy vọng mở rộng thị trường ra nước ngoài vào một ngày nào đó
  • Khó realize commercial potential someday
    hiện thực hóa tiềm năng thương mại vào một thời khắc trong tương lai
  • Cực khó someday aisle in corporate strategy
    ngăn chứa những dự án viển vông để dành mãi mà không bao giờ triển khai
Báo lỗi