somebody
US /ˈsʌmˌbɑdi/
pronoun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
ai đó, một người nào đó
Ví dụ
Somebody left an umbrella in the meeting room after the seminar.
Ai đó đã để quên một chiếc ô trong phòng họp sau buổi hội thảo.
Collocations
- Dễ ask somebodyhỏi thăm một ai đó
- Trung somebody from human resourcesmột người đại diện từ phòng nhân sự
- Khó somebody in authoritymột cá nhân có thẩm quyền chức vụ chính thức
- Cực khó become a somebody in societyvươn lên thành một nhân vật có vai vế máu mặt trong xã hội