← ← Từ vựng A–Z

some

US /sʌm/

determiner, pronoun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

một vài, một ít

Ví dụ

Some employees prefer to work from home on Fridays.

Một số nhân viên thích làm việc tại nhà vào các ngày thứ Sáu.

Collocations

  • Dễ have some water
    uống một ngụm nước mát
  • Trung some twenty delegates attended
    có khoảng chừng hai mươi đại biểu đã đến tham dự
  • Khó in some measure responsible
    chịu phần nào trách nhiệm liên đới
  • Cực khó that was some performance
    đó thực sự là một màn thể hiện phi thường kiệt xuất
Báo lỗi