solve
US /sɑlv/
Nghĩa
giải quyết (vấn đề)
Ví dụ
The technical team worked all night to solve the network problem.
Nhóm kỹ thuật làm việc suốt đêm để giải quyết sự cố mạng.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- resolvetháo gỡ, giải quyết
- addressxử lý vấn đề
- settledàn xếp ổn thỏa
Collocations
- Dễ solve the math problemgiải xong bài toán đại số
- Trung solve customer complaints promptlynhanh chóng giải quyết ổn thỏa các lời phàn nàn của khách
- Khó solve intricate supply chain snagsgỡ bỏ các vướng mắc rối rắm trong chuỗi cung ứng
- Cực khó solve the riddle of market anomaliesgiải mã câu đố hóc búa về những dị biệt bất thường của thị trường