← ← Từ vựng A–Z

solid

US /ˈsɑləd/

adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

rắn chắc; vững chắc

Ví dụ

She has a solid understanding of financial reporting.

Cô ấy có hiểu biết vững chắc về báo cáo tài chính.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
solid gốc solidity solidness
Động từVerb
solidify
Tính từAdj
solid gốc
Trạng từAdv
solidly

Từ đồng nghĩa

  • sturdychắc chắn, kiên cố
  • robustvững vàng, mạnh mẽ
  • firmrắn rỏi, bền vững

Collocations

  • Dễ solid wood table
    bàn trà chế tác hoàn toàn từ gỗ đặc nguyên khối
  • Trung solid track record of performance
    bề dày thành tích hoàn thành công việc rất vững chắc
  • Khó solid financial backing from investors
    sự bảo chứng hậu thuẫn tài chính vững như bàn thạch từ cổ đông
  • Cực khó stand on solid bedrock principle
    đứng vững trên nền tảng nguyên lý bất di bất dịch cốt lõi
Báo lỗi