← ← Từ vựng A–Z

solar

US /ˈsoʊlɚ/

adjective Mục tiêu · B2 Công nghệ & kỹ thuật Môi trường & tiện ích

Nghĩa

thuộc mặt trời, năng lượng mặt trời

Ví dụ

The factory installed solar panels on its roof to cut electricity costs.

Nhà máy lắp các tấm pin mặt trời trên mái để giảm chi phí điện.

Collocations

  • Dễ solar energy
    năng lượng bức xạ từ mặt trời
  • Trung install solar panels on the roof
    lắp đặt các tấm pin năng lượng mặt trời trên mái nhà
  • Khó solar thermal power station
    nhà máy nhiệt điện quang năng mặt trời quy mô lớn
  • Cực khó solar flare disrupting satellite telecommunications
    tai biến bão bức xạ mặt trời làm gián đoạn viễn thông vệ tinh
Báo lỗi