software
US /ˈsɔfˌtwɛr/
Nghĩa
phần mềm
Ví dụ
The accounting department installed new software to process invoices more quickly.
Phòng kế toán đã cài phần mềm mới để xử lý hóa đơn nhanh hơn.
Từ đồng nghĩa
- programchương trình máy tính
- applicationứng dụng phần mềm
Collocations
- Dễ computer softwarephần mềm ứng dụng chạy trên máy tính
- Trung install accounting softwarecài đặt phần mềm nghiệp vụ kế toán doanh nghiệp
- Khó proprietary software license agreementhợp đồng cấp phép sử dụng phần mềm có bản quyền sở hữu
- Cực khó software architecture flaw causing cascade failurelỗ hổng kiến trúc phần mềm gây hiệu ứng sụp đổ dây chuyền
- Dễ software updatebản cập nhật phần mềm mới