sofa
US /ˈsoʊfə/
Nghĩa
ghế sô-pha
Ví dụ
The waiting area has a comfortable sofa and several chairs.
Khu vực chờ có một chiếc sô-pha thoải mái và vài chiếc ghế.
Từ đồng nghĩa
- couchghế sô-pha, ghế dài
- setteeghế bành dài
Collocations
- Dễ sit on the sofangồi nghỉ ngơi trên chiếc ghế sô-pha
- Trung leather sofa in the reception areabộ ghế sô-pha bọc da cao cấp đặt tại khu sảnh tiếp tân
- Khó convert a sofa bedgấp mở ghế sô-pha biến thành giường nằm đa năng
- Cực khó sofa surfer looking for lodgingkẻ tá túc qua đêm hết nhà này đến nhà khác vì không có chỗ ở