sock
US /sɑk/
Nghĩa
chiếc tất, vớ
Ví dụ
I lost one sock in the laundry room at the gym.
Tôi đã làm mất một chiếc tất trong phòng giặt ở phòng tập.
Collocations
- Dễ wear wool socksđi đôi tất dệt bằng len giữ ấm
- Trung athletic socks for staff sportstất thể thao trang bị cho hội thao công ty
- Khó wind sock at runwaytúi vải nón đo hướng và tốc độ gió tại đường băng sân bay
- Cực khó sock away emergency savingschắt chiu giấu giếm dành dụm một khoản tiền phòng thân khẩn cấp